Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

improvements

/ɪmˈpruːvmənts/ B1

Nghĩa

cải tiến danh từ

Định nghĩa · Changes that make something better or more effective.

“The improvements to the park were appreciated by everyone.”Các cải tiến cho công viên được mọi người đánh giá cao.

“The improvements in the project were noticeable.”Những cải tiến trong dự án là rõ ràng.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nói về sự tiến bộ trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự phát triển tích cực.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...