Kho từ › Collocations · động từ + trạng từ › gradually improve

gradually improve

B2 phr. 📁 Collocations · động từ + trạng từ IELTS
trở nên tốt hơn theo thời gian
UK /ˈɡrædʒuəli ɪmˈpruːv/ · US /ˈɡrædʒuəli ɪmˈpruːv/
to become better over time
Her skills gradually improve with practice.
→ Kỹ năng của cô ấy dần dần cải thiện qua thực hành.
The economy is gradually improving after the crisis.→ Nền kinh tế đang dần dần cải thiện sau khủng hoảng.
Đồng nghĩa
slowly enhanceprogressively develop
Collocations
gradually changegradually increase
🎯 IELTS: Sử dụng để thể hiện sự tiến triển trong bài viết.
Dùng để mô tả sự phát triển từ từ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...