quickly address
Nghĩa
Định nghĩa · to deal with something promptly
“We need to quickly address the issues raised by the team.”Chúng ta cần nhanh chóng giải quyết các vấn đề mà nhóm đã nêu ra.
“The manager quickly addressed the customer's complaints.”Quản lý đã nhanh chóng giải quyết các khiếu nại của khách hàng.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện khả năng xử lý tình huống.
Ghi chú · Cần thiết trong môi trường làm việc.