Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

arrangements

/əˈreɪndʒmənts/ B1

Nghĩa

sắp xếp danh từ

Định nghĩa · Plans made for a specific purpose.

“We made arrangements for the meeting.”Chúng tôi đã sắp xếp cho cuộc họp.

Mẹo IELTS · Dùng từ này để nói về kế hoạch trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ sự chuẩn bị.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...