Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

strike

/straɪk/ B1

Nghĩa

đình công, tấn công động từ

Định nghĩa · To hit or attack someone or something.

“Workers decided to strike for better pay.”Công nhân quyết định đình công để có lương tốt hơn.

“He struck the ball hard.”Anh ấy đánh bóng mạnh.

Đồng nghĩa hitprotest
Trái nghĩa defend

Mẹo IELTS · Dùng từ này để nói về hành động trong IELTS.

Ghi chú · Vừa là động từ (đánh) vừa là danh từ (cuộc đình công).

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...