strike
/straɪk/ B1
Nghĩa
đình công, tấn công
động từ
Định nghĩa · To hit or attack someone or something.
“Workers decided to strike for better pay.”Công nhân quyết định đình công để có lương tốt hơn.
“He struck the ball hard.”Anh ấy đánh bóng mạnh.
Trái nghĩa
defend
Cụm hay dùng
go on strikestrike a deal
Mẹo IELTS · Dùng từ này để nói về hành động trong IELTS.
Ghi chú · Vừa là động từ (đánh) vừa là danh từ (cuộc đình công).