promote ethical conduct
/prəˈmoʊt ˈɛθɪkəl kənˈdʌkt/ B2 IELTS
Nghĩa
khuyến khích hành vi tuân theo nguyên tắc đạo đức
phr.
Định nghĩa · to encourage behavior that follows moral principles
“Companies should promote ethical conduct among their employees.”Các công ty nên khuyến khích hành vi đạo đức trong nhân viên của họ.
“Schools aim to promote ethical conduct in students.”Các trường học hướng tới việc khuyến khích hành vi đạo đức ở học sinh.