Kho từ › Collocations · ethics › address ethical challenges

address ethical challenges

B2 phr. 📁 Collocations · ethics IELTS
đối phó với các vấn đề đạo đức khó khăn
UK /əˈdrɛs ˈɛθɪkəl ˈʧælɪndʒɪz/ · US /əˈdrɛs ˈɛθɪkəl ˈʧælɪndʒɪz/
to deal with difficult moral problems
Leaders must address ethical challenges in their organizations.
→ Các nhà lãnh đạo phải đối phó với các vấn đề đạo đức trong tổ chức của họ.
The conference will address ethical challenges in technology.→ Hội nghị sẽ đối phó với các vấn đề đạo đức trong công nghệ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...