Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ethics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

examine ethical frameworks

/ɪɡˈzæmɪn ˈɛθɪkəl ˈfreɪmˌwɜrks/ B2 IELTS

Nghĩa

nghiên cứu cấu trúc của các nguyên tắc đạo đức phr.

Định nghĩa · to study structures of moral principles

“We will examine ethical frameworks used in different cultures.”Chúng ta sẽ nghiên cứu các cấu trúc đạo đức được sử dụng ở các nền văn hóa khác nhau.

“Researchers should examine ethical frameworks in their studies.”Các nhà nghiên cứu nên nghiên cứu các cấu trúc đạo đức trong các nghiên cứu của họ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...