Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ethics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

strengthen ethical practices

/ˈstrɛŋkθən ˈɛθɪkəl ˈpræktɪsɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

củng cố các hành động đạo đức để hiệu quả hơn phr.

Định nghĩa · to make moral actions more effective

“We aim to strengthen ethical practices in our organization.”Chúng tôi hướng tới việc củng cố các hành động đạo đức trong tổ chức của mình.

“The initiative seeks to strengthen ethical practices in business.”Sáng kiến này nhằm củng cố các hành động đạo đức trong kinh doanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...