Kho từ › Collocations · ethics › strengthen ethical practices

strengthen ethical practices

B2 phr. 📁 Collocations · ethics IELTS
củng cố các hành động đạo đức để hiệu quả hơn
UK /ˈstrɛŋkθən ˈɛθɪkəl ˈpræktɪsɪz/ · US /ˈstrɛŋkθən ˈɛθɪkəl ˈpræktɪsɪz/
to make moral actions more effective
We aim to strengthen ethical practices in our organization.
→ Chúng tôi hướng tới việc củng cố các hành động đạo đức trong tổ chức của mình.
The initiative seeks to strengthen ethical practices in business.→ Sáng kiến này nhằm củng cố các hành động đạo đức trong kinh doanh.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...