Kho từ › Collocations · ethics › support ethical research

support ethical research

B2 phr. 📁 Collocations · ethics IELTS
khuyến khích tính chính trực đạo đức trong các nghiên cứu khoa học
UK /səˈpɔrt ˈɛθɪkəl rɪˈsɜrch/ · US /səˈpɔrt ˈɛθɪkəl rɪˈsɜrch/
to encourage moral integrity in scientific studies
Funding bodies should support ethical research practices.
→ Các cơ quan tài trợ nên khuyến khích các thực hành nghiên cứu đạo đức.
Universities must support ethical research among students.→ Các trường đại học phải khuyến khích nghiên cứu đạo đức trong sinh viên.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...