Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · động từ + trạng từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rapidly evolve

/ˈræpɪdli ɪˈvɑlv/ B2 IELTS

Nghĩa

tiến hóa nhanh chóng phr.

Định nghĩa · to develop or change quickly over time

“Technology continues to rapidly evolve.”Công nghệ tiếp tục tiến hóa nhanh chóng.

“The market is rapidly evolving with new trends.”Thị trường đang tiến hóa nhanh chóng với các xu hướng mới.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả sự thay đổi nhanh chóng trong bài viết.

Ghi chú · Thể hiện sự thay đổi không ngừng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...