quickly recognize
Nghĩa
Định nghĩa · to identify or acknowledge something fast
“She quickly recognized the need for a change.”Cô ấy đã nhận ra nhanh chóng nhu cầu thay đổi.
“He quickly recognized his mistake.”Anh ấy đã nhận ra nhanh chóng sai lầm của mình.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện khả năng nhận thức trong bài viết.
Ghi chú · Rất quan trọng trong việc ra quyết định.