Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · động từ + trạng từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

quickly recognize

/ˈkwɪkli ˈrɛkəɡnaɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

nhận ra nhanh chóng phr.

Định nghĩa · to identify or acknowledge something fast

“She quickly recognized the need for a change.”Cô ấy đã nhận ra nhanh chóng nhu cầu thay đổi.

“He quickly recognized his mistake.”Anh ấy đã nhận ra nhanh chóng sai lầm của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện khả năng nhận thức trong bài viết.

Ghi chú · Rất quan trọng trong việc ra quyết định.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...