Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bio

/ˈbaɪoʊ/ B1

Nghĩa

tiểu sử danh từ

Định nghĩa · A short description of someone's life.

“Please include a short bio with your application.”Vui lòng bao gồm một tiểu sử ngắn trong đơn của bạn.

“Her bio was included in the program.”Tiểu sử của cô ấy được đưa vào chương trình.

Đồng nghĩa biographyprofile

Mẹo IELTS · Sử dụng khi giới thiệu bản thân trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong giới thiệu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...