bio
/ˈbaɪoʊ/ B1
Nghĩa
tiểu sử
danh từ
Định nghĩa · A short description of someone's life.
“Please include a short bio with your application.”Vui lòng bao gồm một tiểu sử ngắn trong đơn của bạn.
“Her bio was included in the program.”Tiểu sử của cô ấy được đưa vào chương trình.
Cụm hay dùng
short bioauthor biopersonal bio
Mẹo IELTS · Sử dụng khi giới thiệu bản thân trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong giới thiệu.