Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

molecular

/məˈlɛkjələr/ B1

Nghĩa

phân tử tính từ

Định nghĩa · Related to molecules, the smallest units of a substance.

“Molecular biology is a fascinating field.”Sinh học phân tử là một lĩnh vực thú vị.

“Molecular biology studies the structure of DNA.”Sinh học phân tử nghiên cứu cấu trúc của DNA.

Mẹo IELTS · Dùng 'molecular' khi nói về khoa học tự nhiên.

Ghi chú · Liên quan đến hóa học và sinh học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...