acting
/ˈæktɪŋ/ B1
Nghĩa
diễn xuất
danh từ
Định nghĩa · The art of performing in plays or films.
“She is interested in acting and drama.”Cô ấy quan tâm đến diễn xuất và kịch.
“Her acting skills impressed the audience.”Kỹ năng diễn xuất của cô ấy đã gây ấn tượng với khán giả.
Đồng nghĩa
performancetheatrical performance
Cụm hay dùng
acting careeracting classacting skills
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về nghệ thuật trong IELTS.
Ghi chú · Liên quan đến nghệ thuật biểu diễn.