Kho từ › acting

acting

B1 danh từ
diễn xuất
UK /ˈæktɪŋ/ · US /ˈæktɪŋ/
The art of performing in plays or films.
She is interested in acting and drama.
→ Cô ấy quan tâm đến diễn xuất và kịch.
Her acting skills impressed the audience.→ Kỹ năng diễn xuất của cô ấy đã gây ấn tượng với khán giả.
Đồng nghĩa
performancetheatrical performance
Collocations
acting careeracting classacting skills
🎯 IELTS: Dùng từ này khi nói về nghệ thuật trong IELTS.
Liên quan đến nghệ thuật biểu diễn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...