Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

acting

/ˈæktɪŋ/ B1

Nghĩa

diễn xuất danh từ

Định nghĩa · The art of performing in plays or films.

“She is interested in acting and drama.”Cô ấy quan tâm đến diễn xuất và kịch.

“Her acting skills impressed the audience.”Kỹ năng diễn xuất của cô ấy đã gây ấn tượng với khán giả.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về nghệ thuật trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến nghệ thuật biểu diễn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...