Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ethics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

encourage ethical behavior

/ɪnˈkərɪdʒ ˈɛθɪkəl bɪˈheɪvjər/ B2 IELTS

Nghĩa

khuyến khích hành vi đạo đức phr.

Định nghĩa · to motivate individuals to act in a morally right way

“Companies should encourage ethical behavior among their employees.”Các công ty nên khuyến khích hành vi đạo đức trong nhân viên của họ.

“Parents can encourage ethical behavior in their children.”Cha mẹ có thể khuyến khích hành vi đạo đức ở trẻ em của họ.

Mẹo IELTS · Nhấn mạnh vai trò của việc khuyến khích trong bài viết.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh khuyến khích hành động tích cực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...