Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stored

/stɔrd/ B1

Nghĩa

lưu trữ động từ

Định nghĩa · Stored means kept in a place for future use.

“The data is stored on a secure server.”Dữ liệu được lưu trữ trên một máy chủ an toàn.

“The food is stored in the refrigerator.”Thức ăn được lưu trữ trong tủ lạnh.

Đồng nghĩa savedreserved

Mẹo IELTS · Nói về lưu trữ có thể giúp bạn trong phần thảo luận về công nghệ.

Ghi chú · Lưu trữ là cần thiết cho việc bảo quản.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...