Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ethics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

manage ethical risks

/ˈmænɪdʒ ˈɛθɪkəl rɪsks/ B2 IELTS

Nghĩa

quản lý các rủi ro đạo đức phr.

Định nghĩa · to handle potential moral problems

“Organizations must manage ethical risks effectively.”Các tổ chức phải quản lý các rủi ro đạo đức một cách hiệu quả.

“Managing ethical risks protects the company's integrity.”Quản lý các rủi ro đạo đức bảo vệ tính toàn vẹn của công ty.

Mẹo IELTS · Nêu rõ cách thức quản lý trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh quản lý và kinh doanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...