Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · động từ + trạng từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

thoroughly investigate

/ˈθɜːrəli ˌɪnˈvɛstəˌɡeɪt/ B2 IELTS

Nghĩa

điều tra một cách kỹ lưỡng phr.

Định nghĩa · to look into something in great detail

“The detective thoroughly investigated the crime scene.”Thám tử đã điều tra hiện trường vụ án một cách kỹ lưỡng.

“They need to thoroughly investigate the claims made.”Họ cần điều tra kỹ lưỡng các cáo buộc đã được đưa ra.

Mẹo IELTS · Dùng các cụm từ mạnh để tạo ấn tượng tốt hơn.

Ghi chú · Sử dụng khi cần nhấn mạnh sự cẩn thận trong điều tra.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...