Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · động từ + trạng từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

urgently address

/ˈɜrdʒəntli əˈdrɛs/ B2 IELTS

Nghĩa

giải quyết một cách khẩn cấp phr.

Định nghĩa · to deal with something that requires immediate attention

“We must urgently address this issue.”Chúng ta phải giải quyết vấn đề này một cách khẩn cấp.

“The organization urgently addresses the needs of the community.”Tổ chức giải quyết khẩn cấp các nhu cầu của cộng đồng.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ ngữ khẩn cấp để nhấn mạnh tính nghiêm trọng.

Ghi chú · Thường dùng khi có tình huống khẩn cấp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...