Kho từ › Collocations · mental health › experience anxiety

experience anxiety

B2 phr. 📁 Collocations · mental health IELTS
trải qua cảm giác lo âu
UK /ɪkˈspɪəriəns æŋˈzaɪəti/ · US /ɪkˈspɪəriəns æŋˈzaɪəti/
to feel worried or nervous
Many people experience anxiety during exams.
→ Nhiều người trải qua cảm giác lo âu trong kỳ thi.
Đồng nghĩa
feel anxioussuffer from anxiety
🎯 IELTS: Sử dụng cụm từ này khi thảo luận về áp lực trong bài thi.
Cảm giác lo âu là điều bình thường trong cuộc sống.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...