Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · mental health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

encourage mental health awareness

/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈmɛntl hɛlθ əˈwɛrnəs/ B2 IELTS

Nghĩa

khuyến khích nhận thức về sức khỏe tâm thần phr.

Định nghĩa · to promote understanding and knowledge of mental health

“We should encourage mental health awareness in schools.”Chúng ta nên khuyến khích nhận thức về sức khỏe tâm thần trong các trường học.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi viết về giáo dục sức khỏe.

Ghi chú · Nhận thức về sức khỏe tâm thần rất quan trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...