Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · mental health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

embrace mental wellness

/ɪmˈbreɪs ˈmɛntl ˈwɛl.nəs/ B2 IELTS

Nghĩa

chấp nhận sự khỏe mạnh tâm thần phr.

Định nghĩa · to accept and promote good mental health practices

“It's vital to embrace mental wellness in our lives.”Chấp nhận sự khỏe mạnh tâm thần trong cuộc sống của chúng ta là rất quan trọng.

Mẹo IELTS · Nêu rõ các cách thực hiện sự khỏe mạnh tâm thần.

Ghi chú · Sự khỏe mạnh tâm thần cần được quan tâm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...