Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · động từ + trạng từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bravely confront

/ˈbreɪvli kənˈfrʌnt/ B2 IELTS

Nghĩa

đối mặt dũng cảm với tình huống khó khăn phr.

Định nghĩa · to face a difficult situation with courage

“She bravely confronted her fears during the presentation.”Cô ấy đã dũng cảm đối mặt với nỗi sợ trong buổi thuyết trình.

“He bravely confronted the criticism from his peers.”Anh ấy đã dũng cảm đối mặt với sự chỉ trích từ bạn bè.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sức mạnh tinh thần.

Ghi chú · Thể hiện sự can đảm trong các tình huống khó khăn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...