Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reaction

/riˈæk.ʃən/ B1

Nghĩa

phản ứng danh từ

Định nghĩa · A response to something, often an emotional one.

“His reaction was surprising.”Phản ứng của anh ấy thật bất ngờ.

“Her reaction to the news was surprising.”Phản ứng của cô ấy với tin tức thật bất ngờ.

Mẹo IELTS · Thảo luận về phản ứng trong các tình huống khác nhau.

Ghi chú · Phản ứng có thể là cảm xúc hoặc hành động.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...