| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈdrɪŋ.kɪŋ/
|
danh từ |
uống
Drinking water is essential.
Uống nước là điều cần thiết.
Chi tiếtDrinking water is essential for health.Uống nước là cần thiết cho sức khỏe.
Đồng nghĩabeverage consumptionliquid intake
Cụm hay dùngdrinking waterdrinking habitsdrinking age
Dùng để chỉ hành động uống nước hoặc đồ uống khác.
|
— |
|
/riˈæk.ʃən/
|
danh từ |
phản ứng
His reaction was surprising.
Phản ứng của anh ấy thật bất ngờ.
Chi tiếtHer reaction to the news was surprising.Phản ứng của cô ấy với tin tức thật bất ngờ.
Đồng nghĩaresponsereply
Cụm hay dùngpositive reactionnegative reactioninstant reaction
Phản ứng có thể là cảm xúc hoặc hành động.
|
— |
|
/blæŋk/
|
tính từ |
trống
She gave me a blank sheet of paper.
Cô ấy đưa cho tôi một tờ giấy trống.
Chi tiếtThe form was blank when I received it.Mẫu đơn thì trống khi tôi nhận được.
Đồng nghĩaemptyclear
Cụm hay dùngblank pageblank spaceblank form
Thường dùng để chỉ sự thiếu thông tin.
|
— |
|
/ɪnˈhænst/
|
tính từ |
tăng cường
The software has enhanced features.
Phần mềm có các tính năng được tăng cường.
Chi tiếtThe enhanced features make the software easier to use.Các tính năng tăng cường làm cho phần mềm dễ sử dụng hơn.
Đồng nghĩaimprovedupgraded
Cụm hay dùngenhanced experienceenhanced performanceenhanced features
Dùng để mô tả sự cải tiến.
|
— |
|
/ɪnˈtaɪ.təld/
|
tính từ |
được quyền
You are entitled to a refund.
Bạn có quyền được hoàn tiền.
Chi tiếtShe is entitled to a full refund.Cô ấy có quyền nhận lại toàn bộ tiền.
Đồng nghĩaqualifiedauthorized
Cụm hay dùngentitled to benefitsentitled to voteentitled to compensation
Dùng khi nói về quyền lợi.
|
— |
|
/sɪˈvɪər/
|
tính từ |
nghiêm trọng
He has a severe headache.
Anh ấy bị đau đầu nghiêm trọng.
Chi tiếtThe storm caused severe damage to the city.Cơn bão đã gây thiệt hại nghiêm trọng cho thành phố.
Đồng nghĩaharshserious
Cụm hay dùngsevere weathersevere consequencessevere pain
Thường dùng để mô tả tình huống xấu.
|
— |
|
/ˈdʒen.ə.reɪt/
|
động từ |
tạo ra
The machine can generate electricity.
Cỗ máy có thể tạo ra điện.
Chi tiếtThe company aims to generate new ideas.Công ty nhằm tạo ra những ý tưởng mới.
Đồng nghĩaproducecreate
Cụm hay dùnggenerate revenuegenerate interest
Thường dùng trong kinh doanh.
|
— |
|
/ˈsteɪn.ləs/
|
tính từ |
không gỉ
This knife is made of stainless steel.
Con dao này được làm bằng thép không gỉ.
Chi tiếtThe stainless steel is used for kitchen appliances.Thép không gỉ được sử dụng cho thiết bị nhà bếp.
Đồng nghĩacorrosion-resistantdurable
Cụm hay dùngstainless steelstainless surfacestainless cookware
Thép không gỉ rất phổ biến trong xây dựng.
|
— |
|
/ˈnjuːzˌpeɪ.pərz/
|
danh từ |
báo chí
I read newspapers every morning.
Tôi đọc báo mỗi sáng.
Chi tiếtMany people read newspapers for daily news.Nhiều người đọc báo để biết tin tức hàng ngày.
Đồng nghĩajournalsperiodicals
Cụm hay dùngdaily newspaperlocal newspapernewspaper article
Họ từnewspapering (n)newspaperman (n)
Thường dùng để chỉ các ấn phẩm tin tức.
|
— |
|
/dɪˈlʌks/
|
tính từ |
sang trọng
They stayed in a deluxe hotel.
Họ đã ở trong một khách sạn sang trọng.
Chi tiếtThey stayed in a deluxe hotel during their vacation.Họ đã ở trong một khách sạn sang trọng trong kỳ nghỉ.
Đồng nghĩaluxuriousopulent
Cụm hay dùngdeluxe editiondeluxe roomdeluxe package
Sang trọng thường chỉ dịch vụ hoặc sản phẩm cao cấp.
|
— |
|
/ˈhjuː.mər/
|
danh từ |
hài hước
His humor makes everyone laugh.
Hài hước của anh ấy khiến mọi người cười.
Chi tiếtHis humor always lightens the mood in the room.Hài hước của anh ấy luôn làm không khí trong phòng vui vẻ hơn.
Đồng nghĩawitcomedy
Cụm hay dùngsense of humordark humorhumorless person
Họ từhumorous (adj)humorist (n)
Sử dụng humor để thể hiện sự hài hước trong giao tiếp.
|
— |
|
/eɪdʒd/
|
tính từ |
già
He is aged 65.
Ông ấy 65 tuổi.
Chi tiếtThe aged man shared his wisdom with the youth.Người đàn ông già đã chia sẻ trí tuệ của mình với giới trẻ.
Đồng nghĩaelderlyold
Cụm hay dùngaged careaged population
Thường dùng để chỉ người cao tuổi.
|
— |
|
/ɪkˈsep.ʃən/
|
danh từ |
ngoại lệ
There is an exception to the rule.
Có một ngoại lệ cho quy tắc.
Chi tiếtShe is an exception to the rule.Cô ấy là một ngoại lệ của quy tắc.
Đồng nghĩaanomalydeviation
Cụm hay dùngmake an exceptionexception to the ruleexceptional case
Thường dùng để chỉ sự khác biệt.
|
— |
|
/lɪvd/
|
động từ |
sống
He lived in Paris for a year.
Anh ấy đã sống ở Paris một năm.
Chi tiếtHe lived in Paris for five years.Anh ấy đã sống ở Paris năm năm.
Đồng nghĩaresidedinhabited
Cụm hay dùnglived experiencelived in
Dùng để chỉ thời gian sống ở đâu đó.
|
— |
|
/djuˈreɪ.ʃən/
|
danh từ |
thời gian
The duration of the movie is two hours.
Thời gian của bộ phim là hai giờ.
Chi tiếtThe duration of the movie is two hours.Thời gian của bộ phim là hai giờ.
Đồng nghĩalengthperiod
Cụm hay dùngshort durationlong durationduration of time
Thời gian thường được sử dụng trong kế hoạch.
|
— |
|
/bʌlk/
|
danh từ |
khối lượng
The bulk of the work is done.
Khối lượng công việc đã hoàn thành.
Chi tiếtThe bulk of the work is done by a few people.Khối lượng công việc chủ yếu do một vài người thực hiện.
Đồng nghĩamassvolume
Cụm hay dùngbulk orderbulk purchasebulk goods
Dùng để chỉ khối lượng lớn của một vật.
|
— |
|
/səkˈsɛs.fəl.i/
|
trạng từ |
thành công
She completed the project successfully.
Cô ấy đã hoàn thành dự án thành công.
Chi tiếtShe completed the project successfully.Cô ấy đã hoàn thành dự án thành công.
Đồng nghĩaeffectivelytriumphantly
Cụm hay dùngsuccessfully completedsuccessfully achieved
Họ từsuccess (n)successful (adj)
Dùng để nhấn mạnh kết quả tốt.
|
— |
|
/ˌɪndəˈniːzə/
|
danh từ |
quốc gia Đông Nam Á
Indonesia is known for its beautiful islands.
Indonesia nổi tiếng với những hòn đảo xinh đẹp.
Chi tiếtIndonesia has many beautiful islands.Indonesia có nhiều hòn đảo đẹp.
Đồng nghĩaIndonesian archipelago
Cụm hay dùngIndonesia tourismIndonesian cultureIndonesian cuisine
Tên riêng không thay đổi khi dịch.
|
— |
|
/pərˈsuːənt/
|
giới từ |
theo như
Pursuant to the agreement, we will start next week.
Theo như thỏa thuận, chúng ta sẽ bắt đầu vào tuần tới.
Chi tiếtPursuant to the agreement, we will start the project.Theo như thỏa thuận, chúng tôi sẽ bắt đầu dự án.
Đồng nghĩaaccording toin line with
Cụm hay dùngpursuant to lawpursuant to regulationspursuant to agreement
Dùng để chỉ sự tuân thủ quy định.
|
— |
|
/saɪ/
|
danh từ |
khoa học viễn tưởng
I love watching sci-fi movies.
Tôi thích xem phim khoa học viễn tưởng.
Chi tiếtShe loves reading sci-fi novels about space travel.Cô ấy thích đọc tiểu thuyết khoa học viễn tưởng về du hành vũ trụ.
Đồng nghĩascience fictionfantasy
Cụm hay dùngsci-fi moviessci-fi bookssci-fi genre
Thể loại này thường có yếu tố tưởng tượng cao.
|
— |
|
/ˈfæbrɪk/
|
danh từ |
vải, chất liệu
The dress is made of a soft fabric.
Chiếc váy được làm từ một loại vải mềm.
Chi tiếtThe fabric of the dress is very soft.Chất liệu của chiếc váy rất mềm mại.
Đồng nghĩamaterialtextile
Cụm hay dùngcotton fabricfabric store
Có nhiều loại vải khác nhau.
|
— |
|
/ˈiːdiːtiː/
|
danh từ |
giờ miền Đông
The meeting is scheduled for 3 PM EDT.
Cuộc họp được lên lịch vào lúc 3 giờ chiều theo giờ miền Đông.
Chi tiếtThe meeting is scheduled for 3 PM EDT.Cuộc họp được lên lịch vào lúc 3 giờ chiều EDT.
Đồng nghĩatime zoneEastern Time
Cụm hay dùngEDT timeEDT zoneEDT schedule
Thường dùng trong lịch trình cuộc họp.
|
— |
|
/ˈvɪzɪts/
|
danh từ |
cuộc thăm
She has many visits planned for this week.
Cô ấy có nhiều cuộc thăm dự kiến trong tuần này.
Chi tiếtHis visits to the museum were frequent.Những cuộc thăm bảo tàng của anh ấy rất thường xuyên.
Đồng nghĩatripcall
Cụm hay dùngbusiness visitsfrequent visitsofficial visits
Dùng để chỉ hành động thăm hỏi.
|
— |
|
/praɪˈmɛrəli/
|
trạng từ |
chủ yếu
The project is primarily focused on education.
Dự án chủ yếu tập trung vào giáo dục.
Chi tiếtShe primarily focuses on research and development.Cô ấy chủ yếu tập trung vào nghiên cứu và phát triển.
Đồng nghĩamainlychiefly
Cụm hay dùngprimarily concernedprimarily aimed
Dùng để nhấn mạnh sự chú ý.
|
— |
|
/taɪt/
|
tính từ |
chặt chẽ
The lid is tight, so it won't spill.
Nắp rất chặt, vì vậy nó sẽ không đổ ra ngoài.
Chi tiếtThe lid is tight on the jar.Nắp rất chặt trên lọ.
Đồng nghĩasecurefirm
Cụm hay dùngtight scheduletight fittight budget
Chặt chẽ có thể chỉ sự hạn chế.
|
— |
|
/dəˈmeɪnz/
|
danh từ |
lĩnh vực
There are many domains of knowledge.
Có nhiều lĩnh vực kiến thức.
Chi tiếtHe works in several domains, including technology and education.Anh ấy làm việc trong nhiều lĩnh vực, bao gồm công nghệ và giáo dục.
Đồng nghĩafieldsareas
Cụm hay dùngdomain of knowledgedomain expertisedigital domain
Thường dùng để chỉ các lĩnh vực chuyên môn.
|
— |
|
/ˌkeɪpəˈbɪlɪtiz/
|
danh từ |
khả năng
Her capabilities make her a great leader.
Khả năng của cô ấy khiến cô trở thành một nhà lãnh đạo tuyệt vời.
Chi tiếtHer capabilities are impressive.Khả năng của cô ấy thật ấn tượng.
Đồng nghĩaabilitiesskills
Cụm hay dùngtechnical capabilitieshuman capabilities
Dùng để mô tả năng lực của ai đó.
|
— |
|
/piːˈɛmˌaɪˈdiː/
|
danh từ |
ID bài báo
You can find the study using its PMID.
Bạn có thể tìm thấy nghiên cứu bằng cách sử dụng PMID của nó.
Chi tiếtThe PMID helps locate medical articles.PMID giúp tìm các bài báo y tế.
Đồng nghĩaidentifierreference number
Cụm hay dùngPMID numbersearch by PMIDPMID database
Sử dụng trong lĩnh vực y tế và nghiên cứu.
|
— |
|
/ˈkɒntræst/
|
danh từ |
sự tương phản
There is a strong contrast between the two paintings.
Có sự tương phản mạnh mẽ giữa hai bức tranh.
Chi tiếtThere is a strong contrast between the two paintings.Có sự tương phản mạnh mẽ giữa hai bức tranh.
Đồng nghĩadifferencedisparity
Cụm hay dùngcontrast betweensharp contrastin contrast
Sự tương phản giúp làm nổi bật các đặc điểm khác nhau.
|
— |
|
/ˌrɛkəmenˈdeɪʃən/
|
danh từ |
khuyến nghị
I received a recommendation for the job.
Tôi đã nhận được một khuyến nghị cho công việc.
Chi tiếtI received a recommendation for a great restaurant.Tôi đã nhận được một khuyến nghị về một nhà hàng tuyệt vời.
Đồng nghĩasuggestionadvice
Cụm hay dùngstrong recommendationpersonal recommendationwritten recommendation
Họ từrecommend (v)recommended (adj)
Sử dụng recommendation để thể hiện ý kiến cá nhân.
|
— |
|
/ˈflaɪɪŋ/
|
động từ |
bay
Flying is one of my favorite activities.
Bay là một trong những hoạt động yêu thích của tôi.
Chi tiếtThe bird is flying high in the sky.Con chim đang bay cao trên bầu trời.
Đồng nghĩasoaringgliding
Cụm hay dùngflying highflying lessons
Có thể dùng cho cả động vật và máy bay.
|
— |
|
/rɪˈkruːtmənt/
|
danh từ |
tuyển dụng
The recruitment process can take several weeks.
Quá trình tuyển dụng có thể mất vài tuần.
Chi tiếtThe recruitment process takes several weeks.Quá trình tuyển dụng mất vài tuần.
Đồng nghĩahiringstaffing
Cụm hay dùngjob recruitmentrecruitment agencyrecruitment process
Liên quan đến việc tìm kiếm nhân sự.
|
— |
|
/sɪn/
|
danh từ |
tội lỗi
He felt guilty about his sin.
Anh ấy cảm thấy tội lỗi về tội lỗi của mình.
Chi tiếtLying is a sin in many cultures.Nói dối là một tội lỗi trong nhiều nền văn hóa.
Đồng nghĩawrongdoingimmorality
Cụm hay dùngoriginal sinmortal sinvenial sin
Thường liên quan đến đạo đức.
|
— |
|
/bɜːrˈlɪn/
|
danh từ |
thủ đô Đức
Berlin is a vibrant city with a rich history.
Berlin là một thành phố sôi động với lịch sử phong phú.
Chi tiếtBerlin is known for its rich history and culture.Berlin nổi tiếng với lịch sử và văn hóa phong phú.
Cụm hay dùngBerlin WallBerlin Marathon
Thường dùng khi nói về thành phố lớn.
|
— |
|
/kjuːt/
|
tính từ |
dễ thương
The puppy is so cute.
Chú cún con thật dễ thương.
Chi tiếtThe puppy is so cute and playful.Chú cún con thật dễ thương và nghịch ngợm.
Đồng nghĩaadorablecharming
Cụm hay dùngcute outfitcute animalcute smile
Dễ thương thường dùng để mô tả trẻ em hoặc động vật.
|
— |
|
/ˈɔːrɡənaɪzd/
|
tính từ |
có tổ chức
She is very organized and never forgets anything.
Cô ấy rất có tổ chức và không bao giờ quên điều gì.
Chi tiếtThe organized event attracted many participants.Sự kiện có tổ chức thu hút nhiều người tham gia.
Đồng nghĩasystematicarranged
Cụm hay dùngorganized eventorganized crimeorganized system
Họ từorganize (v)organization (n)
Dùng để chỉ sự sắp xếp có hệ thống.
|
— |
|
/ˈpærə/
|
danh từ |
đoạn văn
Each para in the essay has a main idea.
Mỗi đoạn văn trong bài luận có một ý chính.
Chi tiếtEach paragraph should have a main idea.Mỗi đoạn văn nên có một ý chính.
Đồng nghĩasectionstanza
Cụm hay dùngparagraph structurewrite a paragraphlong paragraph
Dùng để chỉ phần của văn bản.
|
— |
|
/ˈsiːmənz/
|
danh từ |
công ty công nghệ
Siemens is a leading technology company.
Siemens là một công ty công nghệ hàng đầu.
Chi tiếtSiemens produces a variety of electronic devices.Siemens sản xuất nhiều thiết bị điện tử khác nhau.
Đồng nghĩacorporationfirm
Cụm hay dùngSiemens technologySiemens productsSiemens solutions
Siemens là một công ty lớn trong ngành công nghệ.
|
— |
|
/əˈdɒpʃən/
|
danh từ |
nhận nuôi
The adoption process can be very emotional.
Quá trình nhận nuôi có thể rất cảm động.
Chi tiếtTheir adoption process took over a year to complete.Quá trình nhận nuôi của họ mất hơn một năm để hoàn thành.
Đồng nghĩafosteringtaking in
Cụm hay dùngadoption processinternational adoptionopen adoption
Họ từadopt (v)adoptive (adj)
Nên tìm hiểu kỹ về quy trình nhận nuôi.
|
— |
|
/ɪmˈpruːvɪŋ/
|
động từ |
cải thiện
She is improving her English skills.
Cô ấy đang cải thiện kỹ năng tiếng Anh của mình.
Chi tiếtShe is improving her English skills every day.Cô ấy đang cải thiện kỹ năng tiếng Anh mỗi ngày.
Đồng nghĩaenhancingdeveloping
Cụm hay dùngimproving skillsimproving performance
Thường dùng trong ngữ cảnh học tập.
|
— |
|
/mɛnt/
|
động từ |
có ý nghĩa
This was meant to be a surprise.
Điều này được dự định là một bất ngờ.
Chi tiếtWhat does this word meant in this context?Từ này có ý nghĩa gì trong ngữ cảnh này?
Đồng nghĩasignifyrepresent
Cụm hay dùngmeant to bemeant formeant to indicate
Thường dùng để giải thích ý nghĩa.
|
— |
|
/ˈkæptʃər/
|
động từ |
bắt giữ
The photographer wanted to capture the moment.
Nhà nhiếp ảnh muốn bắt giữ khoảnh khắc này.
Chi tiếtThe police managed to capture the suspect.Cảnh sát đã bắt giữ nghi phạm.
Đồng nghĩaseizecatch
Cụm hay dùngcapture attentioncapture a moment
Dùng để chỉ hành động bắt giữ.
|
— |
|
/paʊndz/
|
danh từ |
cân Anh
I weigh 150 pounds.
Tôi nặng 150 cân Anh.
Chi tiếtI weigh 150 pounds.Tôi nặng 150 cân Anh.
Đồng nghĩalbsweight
Cụm hay dùngpounds and ouncespounds of pressurepounds of force
Cân Anh thường được dùng trong thể thao.
|
— |
|
/ˈbʌf.ə.loʊ/
|
danh từ |
bò rừng
The buffalo roamed freely in the field.
Con bò rừng đi lang thang tự do trong cánh đồng.
Chi tiếtBuffalo roam the plains.Bò rừng lang thang trên đồng cỏ.
Đồng nghĩabison
Cụm hay dùngbuffalo herdbuffalo wings
Bò rừng Bắc Mỹ, khác trâu nước.
|
— |
|
/ɪkˈspleɪnd/
|
động từ |
giải thích
She explained the rules of the game clearly.
Cô ấy đã giải thích rõ ràng các quy tắc của trò chơi.
Chi tiếtShe explained the rules to the students.Cô ấy đã giải thích các quy tắc cho học sinh.
Đồng nghĩaclarifyelucidate
Cụm hay dùngexplain clearlyexplain the processexplain the concept
Giải thích giúp người khác hiểu rõ hơn.
|
— |
|
/siːd/
|
danh từ |
hạt giống
He planted a seed in the garden.
Anh ấy đã trồng một hạt giống trong vườn.
Chi tiếtHe planted a seed in the garden last spring.Anh ấy đã trồng một hạt giống trong vườn vào mùa xuân năm ngoái.
Đồng nghĩagrainkernel
Cụm hay dùngplant a seedseed bankseedling
Hạt giống là phần quan trọng trong quá trình trồng cây.
|
— |
|
/dɪˈzaɪər/
|
danh từ |
mong muốn
She has a strong desire to succeed.
Cô ấy có một mong muốn mạnh mẽ để thành công.
Chi tiếtHis desire for success is strong.Khát khao thành công của anh ấy rất mạnh.
Đồng nghĩawishlonging
Cụm hay dùngstrong desiredesire for
Họ từdesire (v)desirable (adj)
Có thể dùng như danh từ hoặc động từ.
|
— |
|
/ˌɛkspɜːrˈtiːz/
|
danh từ |
chuyên môn
His expertise in technology is impressive.
Chuyên môn của anh ấy trong công nghệ thật ấn tượng.
Chi tiếtHer expertise in biology is impressive.Chuyên môn của cô ấy trong sinh học rất ấn tượng.
Đồng nghĩaknowledgeskill
Cụm hay dùngexpertise intechnical expertiseprofessional expertise
Thường dùng để chỉ kỹ năng chuyên môn.
|
— |
|
/ˈmɛkənɪzəm/
|
danh từ |
cơ chế
The mechanism of the clock is very complex.
Cơ chế của chiếc đồng hồ rất phức tạp.
Chi tiếtThe mechanism of the clock is very complex.Cơ chế của đồng hồ rất phức tạp.
Đồng nghĩasystemprocess
Cụm hay dùngmechanism of actionmechanism for change
Họ từmechanical (adj)mechanically (adv)
Cần hiểu rõ cơ chế hoạt động của mọi thứ.
|
— |
|
/ˈkæmpɪŋ/
|
danh từ |
cắm trại
We went camping in the mountains last weekend.
Chúng tôi đã đi cắm trại ở núi vào cuối tuần trước.
Chi tiếtWe went camping in the mountains last weekend.Chúng tôi đã cắm trại ở núi vào cuối tuần trước.
Đồng nghĩaoutdoor livingtenting
Cụm hay dùngcamping tripcamping gearcamping site
Cắm trại là hoạt động thú vị vào mùa hè.
|
— |
|
/ˈdʒuːəlri/
|
danh từ |
trang sức
She wore beautiful jewellery at the party.
Cô ấy đã đeo trang sức đẹp tại bữa tiệc.
Chi tiếtShe wore beautiful jewellery to the party.Cô ấy đã đeo trang sức đẹp đến bữa tiệc.
Đồng nghĩaaccessoriesornaments
Cụm hay dùngfine jewellerycostume jewellery
Thường dùng trong thời trang.
|
— |
|
/ˈwɛlfeər/
|
danh từ |
phúc lợi
The government provides welfare for the needy.
Chính phủ cung cấp phúc lợi cho người nghèo.
Chi tiếtThe government focuses on the welfare of its citizens.Chính phủ tập trung vào phúc lợi của công dân.
Đồng nghĩawell-beingbenefit
Cụm hay dùngsocial welfarewelfare programswelfare system
Phúc lợi liên quan đến sự chăm sóc xã hội.
|
— |
|
/pɪər/
|
danh từ |
bạn đồng trang lứa
She asked her peers for advice.
Cô ấy đã hỏi ý kiến bạn đồng trang lứa.
Chi tiếtHe enjoys spending time with his peers at school.Anh ấy thích dành thời gian với bạn đồng trang lứa ở trường.
Đồng nghĩaequalcontemporary
Cụm hay dùngpeer pressurepeer grouppeer review
Peer thường dùng để chỉ bạn bè cùng lứa tuổi.
|
— |
|
/kɔːt/
|
động từ |
bắt
He caught the ball during the game.
Anh ấy đã bắt bóng trong trận đấu.
Chi tiếtHe caught the ball during the game.Anh ấy đã bắt bóng trong trận đấu.
Đồng nghĩaseizedcaptured
Cụm hay dùngcaught red-handedcaught in the act
Có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau.
|
— |
|
/ɪˈvɛntʃuəli/
|
trạng từ |
cuối cùng
They eventually found a solution to the problem.
Cuối cùng họ đã tìm ra giải pháp cho vấn đề.
Chi tiếtWe will eventually arrive.Chúng tôi cuối cùng sẽ đến.
Đồng nghĩafinallyultimately
Cụm hay dùngeventually becomeeventually find
Họ từeventual (adj.)
Nhấn mạnh kết quả sau một thời gian dài.
|
— |
|
/mɑːrkt/
|
động từ |
đánh dấu
She marked the important dates on her calendar.
Cô ấy đã đánh dấu những ngày quan trọng trên lịch.
Chi tiếtHe marked the paper with a red pen.Anh ấy đã đánh dấu giấy bằng bút đỏ.
Đồng nghĩalabelindicate
Cụm hay dùngmarked differencemarked improvementmarked increase
Dùng để chỉ hành động đánh dấu.
|
— |
|
/ˈdrɪvən/
|
động từ |
thúc đẩy
He is driven by his passion for music.
Anh ấy được thúc đẩy bởi đam mê âm nhạc.
Chi tiếtShe was driven to succeed by her parents' expectations.Cô ấy được thúc đẩy để thành công bởi kỳ vọng của cha mẹ.
Đồng nghĩamotivatedinspired
Cụm hay dùngdriven by passiondriven to succeed
Họ từdrive (v)driver (n)
Thường dùng để chỉ động lực mạnh mẽ.
|
— |
|
/ˈmɛʒərd/
|
động từ |
đo lường
The teacher measured the students' progress.
Giáo viên đã đo lường sự tiến bộ của học sinh.
Chi tiếtThe room was measured for new furniture.Căn phòng đã được đo để mua đồ mới.
Đồng nghĩaassessedcalculated
Cụm hay dùngmeasured responsemeasured approachmeasured pace
Đo lường là cần thiết trong nhiều lĩnh vực.
|
— |
|
/ˈmɛdlaɪn/
|
danh từ |
cơ sở dữ liệu
Medline is a useful resource for medical research.
Medline là một nguồn tài nguyên hữu ích cho nghiên cứu y tế.
Chi tiếtMedline provides access to numerous medical articles.Medline cung cấp quyền truy cập vào nhiều bài báo y tế.
Đồng nghĩadatabaserepository
Cụm hay dùngMedline databaseMedline searchMedline articles
Sử dụng trong nghiên cứu y tế.
|
— |
|
/ˈbɒtl/
|
danh từ |
chai
She drank water from a plastic bottle.
Cô ấy đã uống nước từ một chai nhựa.
Chi tiếtHe opened a bottle of water.Anh ấy đã mở một chai nước.
Đồng nghĩacontainerflask
Cụm hay dùngplastic bottleglass bottle
Thường dùng để chứa đồ uống.
|
— |
|
/kənˈsɪdərɪŋ/
|
giới từ |
xem xét
Considering the weather, we decided to stay indoors.
Xem xét thời tiết, chúng tôi quyết định ở trong nhà.
Chi tiếtConsidering the weather, we decided to stay indoors.Xem xét thời tiết, chúng tôi quyết định ở trong nhà.
Đồng nghĩaregardingtaking into account
Cụm hay dùngconsidering factorsconsidering optionsconsidering the situation
Xem xét giúp đưa ra quyết định tốt hơn.
|
— |
|
/ˈɪnəveɪtɪv/
|
tính từ |
đổi mới
The company is known for its innovative products.
Công ty nổi tiếng với các sản phẩm đổi mới.
Chi tiếtThe company is known for its innovative products.Công ty nổi tiếng với các sản phẩm đổi mới của mình.
Đồng nghĩacreativeoriginal
Cụm hay dùnginnovative solutionsinnovative technologyinnovative approach
Họ từinnovate (v)innovation (n)
Innovative thường được dùng trong lĩnh vực công nghệ.
|
— |
|
/ˈmɑːrʃəl/
|
danh từ |
người tổ chức
The marshall directed the parade.
Người tổ chức đã chỉ đạo cuộc diễu hành.
Chi tiếtThe marshall guided the parade smoothly.Người tổ chức đã dẫn dắt buổi diễu hành một cách suôn sẻ.
Đồng nghĩaorganizerdirector
Cụm hay dùngevent marshalltraffic marshall
Thường dùng trong các sự kiện lớn.
|
— |
|
/məˈsɑːʒ/
|
danh từ |
mát xa
She enjoys a relaxing massage after work.
Cô ấy thích một buổi mát xa thư giãn sau giờ làm việc.
Chi tiếtI go for a massage every month.Tôi đi mát xa mỗi tháng.
Đồng nghĩatherapytreatment
Cụm hay dùngfull body massagedeep tissue massagemassage therapy
Giúp thư giãn cơ thể.
|
— |
|
/ˈrʌbər/
|
danh từ |
cao su
The eraser is made of rubber.
Cục tẩy được làm từ cao su.
Chi tiếtShe erased the mistake with a rubber.Cô ấy xóa lỗi bằng cục tẩy.
Đồng nghĩaeraserlatex
Cụm hay dùngrubber bandrubber stamprubber sole
Họ từrubbery (adj)rubberize (v)rubber (n)
Cao su hoặc cục tẩy.
|
— |
|
/kənˈkluːʒən/
|
danh từ |
kết luận
The conclusion of the report was surprising.
Kết luận của báo cáo thật bất ngờ.
Chi tiếtThe conclusion of the study was surprising.Kết luận của nghiên cứu thật bất ngờ.
Đồng nghĩaresultoutcome
Cụm hay dùngdraw a conclusionreach a conclusion
Họ từconclude (v)conclusive (adj)
Kết luận cần dựa trên bằng chứng rõ ràng.
|
— |
|
/ˈkloʊzɪŋ/
|
danh từ |
đóng cửa
The closing of the store was announced yesterday.
Việc đóng cửa cửa hàng đã được thông báo hôm qua.
Chi tiếtThe closing of the store was unexpected.Việc đóng cửa cửa hàng là điều bất ngờ.
Đồng nghĩashutdowntermination
Cụm hay dùngclosing timeclosing statementclosing ceremony
Đóng cửa thường liên quan đến sự kết thúc.
|
— |
|
/ˈtæmpə/
|
danh từ |
thành phố
Tampa is known for its beautiful beaches.
Tampa nổi tiếng với những bãi biển đẹp.
Chi tiếtTampa is famous for its beautiful beaches.Tampa nổi tiếng với những bãi biển đẹp.
Đồng nghĩacitytown
Cụm hay dùngTampa BayTampa attractionsTampa nightlife
Thành phố lớn ở Florida.
|
— |
|
/ˈlɛdʒənd/
|
danh từ |
huyền thoại
He is a legend in the world of sports.
Ông ấy là một huyền thoại trong thế giới thể thao.
Chi tiếtThe legend of King Arthur is famous.Huyền thoại về Vua Arthur rất nổi tiếng.
Đồng nghĩamythtale
Cụm hay dùngancient legendlocal legend
Thường dùng trong văn học.
|
— |
|
/ɡreɪs/
|
danh từ |
sự duyên dáng
She moved with grace across the stage.
Cô ấy di chuyển với sự duyên dáng trên sân khấu.
Chi tiếtShe danced with grace and poise.Cô ấy nhảy múa với sự duyên dáng và tự tin.
Đồng nghĩaelegancecharm
Cụm hay dùnggraceful movementwith graceshow grace
Họ từgraceful (adj)gracious (adj)
Dùng để chỉ vẻ đẹp và sự thanh thoát.
|
— |
|
/ɪŋ/
|
hậu tố |
hình thức động từ
I enjoy reading books.
Tôi thích đọc sách.
Chi tiếtRunning is a great way to stay fit.Chạy bộ là cách tuyệt vời để giữ dáng.
Hậu tố này rất phổ biến trong tiếng Anh.
|
— |
|
/ˈædəmz/
|
danh từ |
họ
The Adams family is well-known.
Gia đình Adams rất nổi tiếng.
Chi tiếtAdams is a popular last name in America.Adams là một họ phổ biến ở Mỹ.
Đồng nghĩasurnamefamily name
Cụm hay dùngAdams familyJohn AdamsAdams surname
Thường dùng trong ngữ cảnh cá nhân.
|
— |
|
/ˈpaɪθən/
|
danh từ |
ngôn ngữ lập trình
I am learning Python for data analysis.
Tôi đang học Python để phân tích dữ liệu.
Chi tiếtPython is popular for data analysis and web development.Python rất phổ biến trong phân tích dữ liệu và phát triển web.
Đồng nghĩaprogramming languagecode language
Cụm hay dùngPython programmingPython scriptPython library
Họ từprogram (n)programmer (n)
Python rất dễ học cho người mới bắt đầu.
|
— |
|
/ˈmɒnstər/
|
danh từ |
quái vật
The movie features a scary monster.
Bộ phim có một con quái vật đáng sợ.
Chi tiếtThe movie featured a giant monster terrorizing the city.Bộ phim có một quái vật khổng lồ khủng bố thành phố.
Đồng nghĩacreaturebeast
Cụm hay dùngfearsome monsterlegendary monster
Thường dùng trong văn hóa đại chúng.
|
— |
|
/bæŋ/
|
động từ |
đánh mạnh
He banged the door shut.
Anh ấy đã đóng sập cửa.
Chi tiếtHe decided to bang the door shut.Anh ấy quyết định đánh mạnh cửa lại.
Đồng nghĩahitstrike
Cụm hay dùngbang on the doorbang the tablebang loudly
Thường dùng để chỉ hành động mạnh mẽ.
|
— |
|
/ˈvɪlə/
|
danh từ |
biệt thự
They rented a villa by the beach.
Họ đã thuê một biệt thự bên bãi biển.
Chi tiếtThey own a beautiful villa by the sea.Họ sở hữu một biệt thự đẹp bên bờ biển.
Đồng nghĩamansionestate
Cụm hay dùngholiday villaluxury villa
Thường dùng để chỉ nhà ở cao cấp.
|
— |
|
/boʊn/
|
danh từ |
xương
The dog buried a bone in the yard.
Con chó đã chôn một cái xương trong sân.
Chi tiếtShe broke a bone in her arm.Cô ấy bị gãy xương cánh tay.
Đồng nghĩaskeletonosseous tissue
Cụm hay dùngbone marrowbone fracture
Họ từbony (adj)boneless (adj)
Có thể đếm được: a bone, two bones.
|
— |
|
/kəˌlæbəˈreɪʃən/
|
danh từ |
sự hợp tác
Collaboration is key to success.
Hợp tác là chìa khóa để thành công.
Chi tiếtThe collaboration between teams improved the project.Sự hợp tác giữa các nhóm đã cải thiện dự án.
Đồng nghĩapartnershipcooperation
Cụm hay dùngteam collaborationcollaboration projectcollaboration tool
Thường dùng trong công việc nhóm.
|
— |
|
/dɪˈtɛkʃən/
|
danh từ |
sự phát hiện
The detection of fraud is important.
Việc phát hiện gian lận là rất quan trọng.
Chi tiếtThe detection of the virus was crucial for treatment.Sự phát hiện virus là rất quan trọng cho việc điều trị.
Đồng nghĩadiscoveryidentification
Cụm hay dùngearly detectiondetection method
Họ từdetect (v)detective (n)
Cần có công cụ chính xác để phát hiện.
|
— |
|
/ɛf ti pi/
|
viết tắt |
giao thức truyền tệp
FTP is used for transferring files.
FTP được sử dụng để chuyển tệp.
Chi tiếtWe used FTP to upload the website files.Chúng tôi đã sử dụng FTP để tải lên các tệp trang web.
Đồng nghĩafile transfer protocol
Cụm hay dùngFTP serverFTP clientFTP connection
FTP thường dùng trong công nghệ thông tin.
|
— |
|
/ˈɪnər/
|
tính từ |
nội tâm
She has a strong inner strength.
Cô ấy có sức mạnh nội tâm mạnh mẽ.
Chi tiếtShe has a rich inner life.Cô ấy có một cuộc sống nội tâm phong phú.
Đồng nghĩainternalpersonal
Cụm hay dùnginner thoughtsinner peace
Thường dùng để mô tả cảm xúc.
|
— |
Đang tải...