Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

blank

/blæŋk/ B1

Nghĩa

trống tính từ

Định nghĩa · Empty or not filled in.

“She gave me a blank sheet of paper.”Cô ấy đưa cho tôi một tờ giấy trống.

“The form was blank when I received it.”Mẫu đơn thì trống khi tôi nhận được.

Đồng nghĩa emptyclear

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả tài liệu trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ sự thiếu thông tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...