blank
/blæŋk/ B1
Nghĩa
trống
tính từ
Định nghĩa · Empty or not filled in.
“She gave me a blank sheet of paper.”Cô ấy đưa cho tôi một tờ giấy trống.
“The form was blank when I received it.”Mẫu đơn thì trống khi tôi nhận được.
Cụm hay dùng
blank pageblank spaceblank form
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả tài liệu trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng để chỉ sự thiếu thông tin.