Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · mental health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

develop mindfulness

/dɪˈvɛlɪp ˈmaɪndfəlnəs/ B2 IELTS

Nghĩa

phát triển sự chú ý hiện tại phr.

Định nghĩa · to cultivate awareness of the present moment

“Meditation can help develop mindfulness and reduce stress.”Thiền có thể giúp phát triển sự chú ý hiện tại và giảm căng thẳng.

“She practices yoga to develop mindfulness in her daily life.”Cô ấy thực hành yoga để phát triển sự chú ý hiện tại trong cuộc sống hàng ngày.

Mẹo IELTS · Nêu rõ lợi ích của việc phát triển sự chú ý trong bài viết.

Ghi chú · Sự chú ý hiện tại giúp cải thiện sức khỏe tâm thần.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...