Kho từ › Collocations · mental health › develop mindfulness

develop mindfulness

B2 phr. 📁 Collocations · mental health IELTS
phát triển sự chú ý hiện tại
UK /dɪˈvɛlɪp ˈmaɪndfəlnəs/ · US /dɪˈvɛlɪp ˈmaɪndfəlnəs/
to cultivate awareness of the present moment
Meditation can help develop mindfulness and reduce stress.
→ Thiền có thể giúp phát triển sự chú ý hiện tại và giảm căng thẳng.
She practices yoga to develop mindfulness in her daily life.→ Cô ấy thực hành yoga để phát triển sự chú ý hiện tại trong cuộc sống hàng ngày.
Đồng nghĩa
cultivate awarenessenhance presence
Collocations
develop awarenessdevelop focus
🎯 IELTS: Nêu rõ lợi ích của việc phát triển sự chú ý trong bài viết.
Sự chú ý hiện tại giúp cải thiện sức khỏe tâm thần.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...