Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

generate

/ˈdʒen.ə.reɪt/ B1

Nghĩa

tạo ra động từ

Định nghĩa · To create or produce something.

“The machine can generate electricity.”Cỗ máy có thể tạo ra điện.

“The company aims to generate new ideas.”Công ty nhằm tạo ra những ý tưởng mới.

Đồng nghĩa producecreate

Mẹo IELTS · Dùng từ này để nói về sự sáng tạo trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong kinh doanh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...