thoroughly examine
Nghĩa
Định nghĩa · to check something in detail
“The committee will thoroughly examine the proposal.”Ủy ban sẽ xem xét kỹ lưỡng đề xuất.
“We need to thoroughly examine our options.”Chúng ta cần xem xét kỹ lưỡng các lựa chọn của mình.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự chú ý đến chi tiết trong bài viết.
Ghi chú · Dùng khi cần thiết phải kiểm tra cẩn thận.