Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · động từ + trạng từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

thoroughly examine

/ˈθɜroʊli ɪɡˈzæmɪn/ B2 IELTS

Nghĩa

kiểm tra điều gì đó một cách chi tiết phr.

Định nghĩa · to check something in detail

“The committee will thoroughly examine the proposal.”Ủy ban sẽ xem xét kỹ lưỡng đề xuất.

“We need to thoroughly examine our options.”Chúng ta cần xem xét kỹ lưỡng các lựa chọn của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự chú ý đến chi tiết trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi cần thiết phải kiểm tra cẩn thận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...