Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ethics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enhance ethical literacy

B2 IELTS

Nghĩa

Cải thiện hiểu biết về các khái niệm đạo đức. phr.

Định nghĩa · Improve understanding of ethical concepts.

“Educational programs can enhance ethical literacy.”Các chương trình giáo dục có thể cải thiện hiểu biết về đạo đức.

“Workshops aim to enhance ethical literacy among employees.”Các hội thảo nhằm cải thiện hiểu biết về đạo đức cho nhân viên.

Mẹo IELTS · Nên chú ý đến vai trò của giáo dục trong việc nâng cao hiểu biết đạo đức.

Ghi chú · Thường được sử dụng trong giáo dục và đào tạo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...