Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ethics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reassess ethical practices

B2 IELTS

Nghĩa

Xem xét và cải thiện các hành động đạo đức hiện tại. phr.

Định nghĩa · Review and improve current moral actions.

“Organizations should reassess ethical practices regularly.”Các tổ chức nên xem xét các hành động đạo đức thường xuyên.

“Reassessing ethical practices can lead to better outcomes.”Việc xem xét lại các hành động đạo đức có thể dẫn đến kết quả tốt hơn.

Mẹo IELTS · Nên đề cập đến tầm quan trọng của việc xem xét trong bài viết.

Ghi chú · Thích hợp trong bối cảnh kinh doanh và tổ chức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...