Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

aged

/eɪdʒd/ B1

Nghĩa

già tính từ

Định nghĩa · Having lived for a long time; old.

“He is aged 65.”Ông ấy 65 tuổi.

“The aged man shared his wisdom with the youth.”Người đàn ông già đã chia sẻ trí tuệ của mình với giới trẻ.

Đồng nghĩa elderlyold
Cụm hay dùng aged careaged population

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả người hoặc vật có tuổi tác cao.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ người cao tuổi.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...