Kho từ › lived

lived

B1 động từ
sống
UK /lɪvd/ · US /lɪvd/
To have lived in a place or situation.
He lived in Paris for a year.
→ Anh ấy đã sống ở Paris một năm.
He lived in Paris for five years.→ Anh ấy đã sống ở Paris năm năm.
Đồng nghĩa
residedinhabited
Collocations
lived experiencelived in
🎯 IELTS: Có thể dùng để mô tả trải nghiệm sống trong IELTS.
Dùng để chỉ thời gian sống ở đâu đó.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...