Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lived

/lɪvd/ B1

Nghĩa

sống động từ

Định nghĩa · To have lived in a place or situation.

“He lived in Paris for a year.”Anh ấy đã sống ở Paris một năm.

“He lived in Paris for five years.”Anh ấy đã sống ở Paris năm năm.

Đồng nghĩa residedinhabited
Cụm hay dùng lived experiencelived in

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả trải nghiệm sống trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ thời gian sống ở đâu đó.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...