Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

duration

/djuˈreɪ.ʃən/ B1

Nghĩa

thời gian danh từ

Định nghĩa · Duration refers to the length of time something lasts.

“The duration of the movie is two hours.”Thời gian của bộ phim là hai giờ.

Mẹo IELTS · Nói về thời gian có thể giúp bạn trong phần thảo luận.

Ghi chú · Thời gian thường được sử dụng trong kế hoạch.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...