Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · mental health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

encourage positive habits

/ɪnˈkərɪdʒ ˈpɑːzɪtɪv ˈhæbɪts/ B2 IELTS

Nghĩa

khuyến khích thói quen tích cực phr.

Định nghĩa · to support the formation of beneficial routines

“Parents should encourage positive habits in their children.”Cha mẹ nên khuyến khích thói quen tích cực ở trẻ em.

“She tries to encourage positive habits in her daily life.”Cô ấy cố gắng khuyến khích thói quen tích cực trong cuộc sống hàng ngày.

Mẹo IELTS · Cung cấp ví dụ cụ thể về thói quen tích cực trong bài viết.

Ghi chú · Thói quen tích cực giúp cải thiện sức khỏe tinh thần.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...