Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bulk

/bʌlk/ B1

Nghĩa

khối lượng danh từ

Định nghĩa · A large quantity or mass of something.

“The bulk of the work is done.”Khối lượng công việc đã hoàn thành.

“The bulk of the work is done by a few people.”Khối lượng công việc chủ yếu do một vài người thực hiện.

Đồng nghĩa massvolume

Mẹo IELTS · Sử dụng 'bulk' để nhấn mạnh số lượng lớn.

Ghi chú · Dùng để chỉ khối lượng lớn của một vật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...