Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

successfully

/səkˈsɛs.fəl.i/ B1

Nghĩa

thành công trạng từ

Định nghĩa · In a successful manner.

“She completed the project successfully.”Cô ấy đã hoàn thành dự án thành công.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả thành công trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh kết quả tốt.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...