Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

indonesia

/ˌɪndəˈniːzə/ B1

Nghĩa

quốc gia Đông Nam Á danh từ

Định nghĩa · a country in Southeast Asia.

“Indonesia is known for its beautiful islands.”Indonesia nổi tiếng với những hòn đảo xinh đẹp.

“Indonesia has many beautiful islands.”Indonesia có nhiều hòn đảo đẹp.

Đồng nghĩa Indonesian archipelago
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về các quốc gia Đông Nam Á.

Ghi chú · Tên riêng không thay đổi khi dịch.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...