Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ethics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

analyze ethical practices

/ˈænəˌlaɪz ˈɛθɪkəl ˈpræktɪsɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

kiểm tra các hành động dựa trên các nguyên tắc đạo đức. phr.

Định nghĩa · to examine actions based on moral principles.

“Researchers need to analyze ethical practices in their work.”Các nhà nghiên cứu cần phải phân tích các thực hành đạo đức trong công việc của họ.

“The team will analyze ethical practices in the industry.”Nhóm sẽ phân tích các thực hành đạo đức trong ngành.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng phân tích trong IELTS.

Ghi chú · Cụm này thường dùng trong nghiên cứu và báo cáo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...