Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pursuant

/pərˈsuːənt/ B1

Nghĩa

theo như giới từ

Định nghĩa · According to or in accordance with something.

“Pursuant to the agreement, we will start next week.”Theo như thỏa thuận, chúng ta sẽ bắt đầu vào tuần tới.

“Pursuant to the agreement, we will start the project.”Theo như thỏa thuận, chúng tôi sẽ bắt đầu dự án.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự tuân thủ trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự tuân thủ quy định.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...