EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› pursuant
pursuant
B1
giới từ
theo như
UK /pərˈsuːənt/
·
US /pərˈsuːənt/
According to or in accordance with something.
Pursuant to the agreement, we will start next week.
→ Theo như thỏa thuận, chúng ta sẽ bắt đầu vào tuần tới.
Pursuant to the agreement, we will start the project.
→ Theo như thỏa thuận, chúng tôi sẽ bắt đầu dự án.
Đồng nghĩa
according to
in line with
Collocations
pursuant to law
pursuant to regulations
pursuant to agreement
🎯
IELTS:
Sử dụng từ này để thể hiện sự tuân thủ trong bài viết.
Dùng để chỉ sự tuân thủ quy định.
Có trong các bộ
📔
Foundation B1 — Bộ 5
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...