pursuant
Nghĩa
Định nghĩa · According to or in accordance with something.
“Pursuant to the agreement, we will start next week.”Theo như thỏa thuận, chúng ta sẽ bắt đầu vào tuần tới.
“Pursuant to the agreement, we will start the project.”Theo như thỏa thuận, chúng tôi sẽ bắt đầu dự án.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự tuân thủ trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự tuân thủ quy định.