Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sci

/saɪ/ B1

Nghĩa

khoa học viễn tưởng danh từ

Định nghĩa · A genre of fiction that explores imaginative concepts.

“I love watching sci-fi movies.”Tôi thích xem phim khoa học viễn tưởng.

“She loves reading sci-fi novels about space travel.”Cô ấy thích đọc tiểu thuyết khoa học viễn tưởng về du hành vũ trụ.

Đồng nghĩa science fictionfantasy
Cấu tạoViết tắt của 'science fiction'.

Mẹo IELTS · Nên nhắc đến sci-fi trong các bài viết về công nghệ.

Ghi chú · Thể loại này thường có yếu tố tưởng tượng cao.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...