fabric
/ˈfæbrɪk/ B1
Nghĩa
vải, chất liệu
danh từ
Định nghĩa · Material used to make clothes or other items.
“The dress is made of a soft fabric.”Chiếc váy được làm từ một loại vải mềm.
“The fabric of the dress is very soft.”Chất liệu của chiếc váy rất mềm mại.
Cụm hay dùng
cotton fabricfabric store
Mẹo IELTS · Dùng để mô tả chất liệu trong bài viết về thời trang.
Ghi chú · Có nhiều loại vải khác nhau.