Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fabric

/ˈfæbrɪk/ B1

Nghĩa

vải, chất liệu danh từ

Định nghĩa · Material used to make clothes or other items.

“The dress is made of a soft fabric.”Chiếc váy được làm từ một loại vải mềm.

“The fabric of the dress is very soft.”Chất liệu của chiếc váy rất mềm mại.

Đồng nghĩa materialtextile

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả chất liệu trong bài viết về thời trang.

Ghi chú · Có nhiều loại vải khác nhau.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...