Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

edt

/ˈiːdiːtiː/ B1

Nghĩa

giờ miền Đông danh từ

Định nghĩa · Eastern Daylight Time, a time zone in the US.

“The meeting is scheduled for 3 PM EDT.”Cuộc họp được lên lịch vào lúc 3 giờ chiều theo giờ miền Đông.

Đồng nghĩa time zoneEastern Time

Mẹo IELTS · Dùng 'EDT' để chỉ thời gian cụ thể trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong lịch trình cuộc họp.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...