Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

primarily

/praɪˈmɛrəli/ B1

Nghĩa

chủ yếu trạng từ

Định nghĩa · Mainly or mostly; for the most part.

“The project is primarily focused on education.”Dự án chủ yếu tập trung vào giáo dục.

“She primarily focuses on research and development.”Cô ấy chủ yếu tập trung vào nghiên cứu và phát triển.

Đồng nghĩa mainlychiefly

Mẹo IELTS · Dùng từ này để thể hiện trọng tâm trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự chú ý.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...