Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · mental health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

build self-awareness

/bɪld ˌsɛlf əˈwɛrnəs/ B2 IELTS

Nghĩa

phát triển sự hiểu biết về cảm xúc và suy nghĩ của bản thân. phr.

Định nghĩa · to develop an understanding of one's own emotions and thoughts.

“Therapy can help individuals build self-awareness.”Trị liệu có thể giúp cá nhân phát triển sự tự nhận thức.

“She practices journaling to build self-awareness.”Cô ấy thực hành viết nhật ký để phát triển sự tự nhận thức.

Mẹo IELTS · Đề cập đến sự tự nhận thức có thể làm cho bài viết của bạn sâu sắc hơn.

Ghi chú · Sự tự nhận thức giúp cải thiện sức khỏe tâm thần.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...