contrast
/ˈkɒntræst/ B1
Nghĩa
sự tương phản
danh từ
Định nghĩa · A difference between two or more things, often in appearance.
“There is a strong contrast between the two paintings.”Có sự tương phản mạnh mẽ giữa hai bức tranh.
Đồng nghĩa
differencedisparity
Cụm hay dùng
contrast betweensharp contrastin contrast
Mẹo IELTS · Sử dụng để so sánh trong bài viết.
Ghi chú · Sự tương phản giúp làm nổi bật các đặc điểm khác nhau.