Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ethics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

facilitate ethical discussions

/fəˈsɪlɪteɪt ˈɛθɪkəl dɪsˈkʌʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

Giúp dễ dàng hơn trong việc nói về các vấn đề đạo đức. phr.

Định nghĩa · Make it easier to talk about ethical issues.

“Facilitating ethical discussions can lead to better understanding.”Giúp dễ dàng hơn trong việc thảo luận về đạo đức có thể dẫn đến sự hiểu biết tốt hơn.

“Organizations should facilitate ethical discussions among employees.”Các tổ chức nên giúp dễ dàng hơn trong việc thảo luận về đạo đức giữa các nhân viên.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh sự quan trọng của giao tiếp trong bài viết.

Ghi chú · Thường thấy trong môi trường giáo dục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...