Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

flying

/ˈflaɪɪŋ/ B1

Nghĩa

bay động từ

Định nghĩa · Moving through the air using wings.

“Flying is one of my favorite activities.”Bay là một trong những hoạt động yêu thích của tôi.

“The bird is flying high in the sky.”Con chim đang bay cao trên bầu trời.

Đồng nghĩa soaringgliding

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả hành động trong các bài viết về thiên nhiên.

Ghi chú · Có thể dùng cho cả động vật và máy bay.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...