Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

recruitment

/rɪˈkruːtmənt/ B1

Nghĩa

tuyển dụng danh từ

Định nghĩa · The process of finding and hiring new employees.

“The recruitment process can take several weeks.”Quá trình tuyển dụng có thể mất vài tuần.

“The recruitment process takes several weeks.”Quá trình tuyển dụng mất vài tuần.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'recruitment' để nói về việc tuyển dụng.

Ghi chú · Liên quan đến việc tìm kiếm nhân sự.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...